Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều 36000BTU FCQ125KAVEA

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá 47,500,000 VND
  • Model FCQ125KAVEA/RQ125MV1(Y1)
  • Xuất xứ Thái Lan
  • Công suất 36000BTU
  • Bảo hành Máy 1 năm (máy nén 4 năm)
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều 36000BTU FCQ125KAVEA

Dàn lạnh Cassette Âm trần (đa hướng thổi)

  • R-410A

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra
  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
71100125140
Tên ModelDàn lạnhFCQ71KAVEAFCQ100KAVEAFCQ125AVEAFCQ140KAVEA
Dàn nóngV1RQ71MV1RQ100MV1
Dàn nóngY1RQ71MY1RQ100MY1RQ125MY1RQ140MY1
Điện nguồnDàn nóngV11 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
Dàn nóngY13 Pha, 380-415 V,50Hz
Công suất lạnh1,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.)kW7.110.012.514.0
Btu/h24,20034,10042,70047,800
Công suất sưởi2,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.)kW8.011.214.016.0
Btu/h27,30038,20047,80054,600
Điện năng tiêu thụLạnh1kW2.723.834.664.91
Sưởi22.853.755.064.97
COPLạnhW/W2.612.612.682.85
Sưởi2.812.992.773.22
Dàn lạnhĐộ ồn (Cao/Trung bình/Thấp)dB(A)35/31.5/2843/37.5/3244/39/3444/40/36
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm256x840x840298x840x840
Khối lượngKg2124
Dàn nóngĐộ ồn (Lạnh/Sưởi)dB (A)50/5253/5654/56
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm770x900x3201,170x900x320
Khối lượngKg84 (V1), 83 (Y1)103 (V1), 101 (Y1)108101
  • Lưu ý:Models RY200KU và RY250KU được đề xuất cho các cơ sở thương mại.
    • *1Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau:
      • *1aNhiệt độ gió hồi 27°CDB, 19.5°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương là 5 m (nằm ngang).
      • *1bNhiệt độ gió hồi 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương là 5 m (nằm ngang). (RY71LU-RY140LU là 7.5 m.)
    • *2Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau:
      Nhiệt độ gió hồi 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời, 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương là 5 m (nằm ngang). (RY71LU-RY140LU là 7.5 m.)
    • *3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều 36000BTU FCQ125KAVEA

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I.Đơn giá lắp đặt điều hòa
1Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTUMét1                   140,000
2Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTUMét1                   150,000
3Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTUMét1                   160,000
4Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTUMét1                   180,000
5Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTUMét1                   200,000
6Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTUMét1                   220,000
7Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTUMét1                   250,000
8Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   100,000
9Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTUCái1                   120,000
10Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   250,000
11Công suất 18.000BTU-24000BTUBộ1                   300,000
12Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   450,000
13Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   550,000
14Dây điện 2×1.5mmMét1                     15,000
15Dây điện 2×2.5mmMét1  20.000
16Dây điện 2×4 mmMét1                     40,000
17Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mmMét1                     80,000
18Ống thoát nước mềmMét1                     10,000
19Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét1                     25,000
20Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét1                     40,000
21Attomat 1 phaCái1                     90,000
22Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tườngMét1                     40,000
23Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ1                     80,000
24Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵnBộ1                   100,000
25Chi phí thang dâyBộ1                   400,000
26Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét1                     40,000
IIĐơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1Công lắp đặtBộ1                   150,000
2Ống dẫnĐôi1                   100,000
3Bộ phụ kiệnBộ1                     50,000