Điều hòa Daikin 1 chiều FTC35NV1V 12000BTU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá 9,300,000 VND
  • Model FTC35NV1V/RC35NV1V
  • Xuất xứ Thái lan
  • Công suất 12000BTU
  • Bảo hành 12 tháng
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 1 chiều FTC35NV1V 12000BTU

Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Daikin 1.5 HP FTC35NV1V

  • Tổng quan
  • Công suất làm lạnh:1.5 HP – 11.100 BTU
  • Công suất sưởi ấm:11.100 BTU
  • Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
  • Công nghệ :Máy lạnh không inverter
  • Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
  • Công suất tiêu thụ trung bình:0.93 kW/h
  • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.79)
  • Tính năng
  • Tiện ích:Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ làm khô
  • Chế độ tiết kiệm điện:
  • Kháng khuẩn khử mùi:Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan, Tấm vi lọc bụi
  • Chế độ làm lạnh nhanh:
  • Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
  • Thông tin chung
  • Thông tin cục lạnh:Dài 77 cm – Cao 28.3 cm – Dày 22.3 cm – Nặng 8 kg
  • Thông tin cục nóng:Dài 65.8 cm – Cao 55 cm – Dày 27.5 cm – Nặng 32 kg
  • Loại Gas sử dụng:R-32
  • Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tối đa 15 m
  • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:12 m
  • Nơi lắp ráp:Thái Lan
  • Năm ra mắt:2018

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Daikin 1 chiều FTC35NV1V 12000BTU

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I.Đơn giá lắp đặt điều hòa
1Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTUMét1                   140,000
2Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTUMét1                   150,000
3Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTUMét1                   160,000
4Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTUMét1                   180,000
5Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTUMét1                   200,000
6Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTUMét1                   220,000
7Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTUMét1                   250,000
8Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   100,000
9Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTUCái1                   120,000
10Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   250,000
11Công suất 18.000BTU-24000BTUBộ1                   300,000
12Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   450,000
13Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   550,000
14Dây điện 2×1.5mmMét1                     15,000
15Dây điện 2×2.5mmMét1  20.000
16Dây điện 2×4 mmMét1                     40,000
17Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mmMét1                     80,000
18Ống thoát nước mềmMét1                     10,000
19Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét1                     25,000
20Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét1                     40,000
21Attomat 1 phaCái1                     90,000
22Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tườngMét1                     40,000
23Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ1                     80,000
24Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵnBộ1                   100,000
25Chi phí thang dâyBộ1                   400,000
26Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét1                     40,000
IIĐơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1Công lắp đặtBộ1                   150,000
2Ống dẫnĐôi1                   100,000
3Bộ phụ kiệnBộ1                     50,000