ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN SUPER MULTI NX R32

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá Liên hệ
  • Model 2018
  • Xuất xứ Thái lan
  • Công suất 9000-34000BTU
  • Bảo hành Máy 1 năm (máy nén 4 năm)
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN SUPER MULTI NX R32

ModelXuất XứCấp Công Suất (kW)Ghi chú
Hệ thống ĐHKK MULTI NX – InverterR32, Một Chiều Lạnh
Dàn nóng
3MKM52RVMVThái Lan5.2Dàn nóng
4MKM68RVMVThái Lan6.8Dàn nóng
4MKM80RVMVThái Lan8.0Dàn nóng
5MKM100RVMVThái Lan10.0Dàn nóng
Dàn lạnh loại Treo tường Tiêu chuẩn (kèm Điều khiển không dây)
CTKM25RVMVThái Lan2.5Dàn lạnh
CTKM35RVMVThái Lan3.5Dàn lạnh
CTKM50RVMVThái Lan5.0Dàn lạnh
CTKM60RVMVThái Lan6.0Dàn lạnh
CTKM71RVMVThái Lan7.1Dàn lạnh
Dàn lạnh loại Treo tường Thiết kế Châu Âu (kèm Điều khiển không dây)
CTKJ25RVMVWCH Séc2.5Dàn lạnh
CTKJ35RVMVWCH Séc3.5Dàn lạnh
CTKJ50RVMVWCH Séc5.0Dàn lạnh
Dàn lạnh loại Âm trần (không bao gồm Điều khiển)
FFA25RV1VThái Lan2.5Dàn lạnh
FFA35RV1VThái Lan3.5Dàn lạnh
FFA50RV1VThái Lan5.0Dàn lạnh
FFA60RV1VThái Lan6.0Dàn lạnh
Dàn lạnh loại Giấu trần Nối ống gió (không bao gồm Điều khiển)
CDXP25RVMVThái Lan2.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió nhỏ gọn
CDXP35RVMVThái Lan3.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió nhỏ gọn
CDXM25RVMVThái Lan2.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM35RVMVThái Lan3.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM50RVMVThái Lan5.0Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM60RVMVThái Lan6.0Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM71RVMVThái Lan7.1Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
FMA50RVMVThái Lan5.0Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bì
FMA60RVMVThái Lan6.0Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bì
FMA71RVMVThái Lan7.1Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bì
Danh mục phụ kiện tùy chọnDùng cho Dàn nóng
BRC86A22Thái LanĐiều khiển không dây 1 chiều FFA, FMA
BRC086A12Thái LanĐiều khiển không dây 1 chiều CDXP , CDX
BRC1E63Thái LanĐiều khiển có dây FMA, FFA
BRC073A4ÚcĐiều khiển có dây 1 chiều CTKM,CDXP, CD
BYFQ60B3W1CH CzechMặt nạ Âm trần
Hệ thống ĐHKK MULTI NX – InverterR32, Hai Chiều Lạnh/
Dàn nóng
3MXM52RVMVThái Lan5.2Dàn nóng
4MXM68RVMVThái Lan6.8Dàn nóng
4MXM80RVMVThái Lan8.0Dàn nóng
5MXM100RVMVThái Lan10.0Dàn nóng
Dàn lạnh loại Treo tường Tiêu chuẩn (kèm Điều khiển không dây)
CTXM25RVMVThái Lan2.5Dàn lạnh
CTXM35RVMVThái Lan3.5Dàn lạnh
CTXM50RVMVThái Lan5.0Dàn lạnh
CTXM60RVMVThái Lan6.0Dàn lạnh
CTXM71RVMVThái Lan7.1Dàn lạnh
Dàn lạnh loại Treo tường Thiết kế Châu Âu (kèm Điều khiển không dây)
CTXJ25RVMVWCH Séc2.5Dàn lạnh
CTXJ35RVMVWCH Séc3.5Dàn lạnh
CTXJ50RVMVWCH Séc5.0Dàn lạnh
Dàn lạnh loại Âm trần (không bao gồm Điều khiển)
FFA25RV1VThái Lan2.5Dàn lạnh
FFA35RV1VThái Lan3.5Dàn lạnh
FFA50RV1VThái Lan5.0Dàn lạnh
FFA60RV1VThái Lan6.0Dàn lạnh
Dàn lạnh loại Giấu trần Nối ống gió (không bao gồm Điều khiển)
CDXP25RVMVThái Lan2.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió nhỏ gọn
CDXP35RVMVThái Lan3.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió nhỏ gọn
CDXM25RVMVThái Lan2.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM35RVMVThái Lan3.5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM50RVMVThái Lan5.0Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM60RVMVThái Lan6.0Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
CDXM71RVMVThái Lan7.1Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp
FMA50RVMVThái Lan5.0n lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bì
FMA60RVMVThái Lan6.0n lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bì
FMA71RVMVThái Lan7.1n lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bì
Danh mục phụ kiện tùy chọnDùng cho dàn nóng
BRC86A21Thái LanĐiều khiển không dây 2 chiều FFA, FMA
BRC086A11Thái LanĐiều khiển không dây 2 chiều CDXP , CDX
BRC1E63Thái LanĐiều khiển có dây FMA, FFA
BRC073A4ÚcĐiều khiển có dây 2 chiều CTXM, CDXP, CD
BYFQ60B3W1CH CzechMặt nạ Âm trần
Hệ thống ĐHKK Multi S – InverterR32, Một Chiều Lạnh
Dàn nóng
MKC50RVMVThái Lan5.0Dàn nóng
MKC70SVMVThái Lan7.0Dàn nóng

Bảng giá lắp đặt ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN SUPER MULTI NX R32

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I.Đơn giá lắp đặt điều hòa
1Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTUMét1                   140,000
2Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTUMét1                   150,000
3Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTUMét1                   160,000
4Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTUMét1                   180,000
5Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTUMét1                   200,000
6Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTUMét1                   220,000
7Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTUMét1                   250,000
8Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   100,000
9Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTUCái1                   120,000
10Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   250,000
11Công suất 18.000BTU-24000BTUBộ1                   300,000
12Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   450,000
13Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   550,000
14Dây điện 2×1.5mmMét1                     15,000
15Dây điện 2×2.5mmMét1  20.000
16Dây điện 2×4 mmMét1                     40,000
17Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mmMét1                     80,000
18Ống thoát nước mềmMét1                     10,000
19Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét1                     25,000
20Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét1                     40,000
21Attomat 1 phaCái1                     90,000
22Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tườngMét1                     40,000
23Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ1                     80,000
24Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵnBộ1                   100,000
25Chi phí thang dâyBộ1                   400,000
26Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét1                     40,000
IIĐơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1Công lắp đặtBộ1                   150,000
2Ống dẫnĐôi1                   100,000
3Bộ phụ kiệnBộ1                     50,000