ĐIỀU HÒA MULTI 2 CHIỀU FUJITSU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá Liên hệ
  • Model 2018
  • Xuất xứ Liên doanh
  • Công suất 9000-30000BTU
  • Bảo hành 24 tháng
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật ĐIỀU HÒA MULTI 2 CHIỀU FUJITSU

Tên hàngMã hàngXuất xứCông suất
(btu/h)
Cục nóng Multi Inverter hai chiều gas R410AAOAG24LAT3Thái Lan27,700
AOAG30LAT4Thái Lan35,400
Mặt lạnh Multi âm trần nối ống gió hai chiều gas R410AARAG09LLLAChina9,000
ARAG12LLLAChina12,000
ARAG14LLLAChina14,000
ARAG18LLLAChina18,000
ARAG24LLLAChina24,000
Mặt lạnh Multi âm trần cassette hai chiều gas R410AAUAG09LVLAChina9,000
AUAG12LVLAChina12,000
AUAG14LVLAChina14,000
AUAG18LVLAChina18,000
Mặt lạnh Multi treo tường hai chiều gas R410AASAG07LJCAChina7,000
ASAG09LJCAChina9,000
ASAG12LJCAChina12,000
ASAG18LFCAChina18,000
ASAG24LFCAChina24,000

Bảng giá lắp đặt ĐIỀU HÒA MULTI 2 CHIỀU FUJITSU

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I.Đơn giá lắp đặt điều hòa
1Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTUMét1                   140,000
2Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTUMét1                   150,000
3Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTUMét1                   160,000
4Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTUMét1                   180,000
5Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTUMét1                   200,000
6Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTUMét1                   220,000
7Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTUMét1                   250,000
8Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   100,000
9Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTUCái1                   120,000
10Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   250,000
11Công suất 18.000BTU-24000BTUBộ1                   300,000
12Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   450,000
13Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   550,000
14Dây điện 2×1.5mmMét1                     15,000
15Dây điện 2×2.5mmMét1  20.000
16Dây điện 2×4 mmMét1                     40,000
17Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mmMét1                     80,000
18Ống thoát nước mềmMét1                     10,000
19Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét1                     25,000
20Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét1                     40,000
21Attomat 1 phaCái1                     90,000
22Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tườngMét1                     40,000
23Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ1                     80,000
24Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵnBộ1                   100,000
25Chi phí thang dâyBộ1                   400,000
26Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét1                     40,000
IIĐơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1Công lắp đặtBộ1                   150,000
2Ống dẫnĐôi1                   100,000
3Bộ phụ kiệnBộ1                     50,000