Điều hòa Sumikura 1 chiều APS/APO-240 24.000BTU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá 12,950,000 VND
  • Model APS/APO-240
  • Xuất xứ Malaysia
  • Công suất 24000BTU
  • Bảo hành 24 tháng
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 1 chiều APS/APO-240 24.000BTU

* Hình thức sang trọng
* Lắp đặt dễ dàng
* Bộ lọc khử mùi
* Tự động đảo gió tập trung vào vị trí mong muốn
* Tự động chuẩn đoán sự cố và bảo vệ
* Tự động khởi động lại
* Tiết kiệm điện năng
* Vận hành êm dịu
* Tự làm sạch máy

Tiên phong trong ứng dụng công nghệ, Sumikura đã tạo ra những sản phẩm đẳng cấp, sang trọng, tiết kiệm điện.

DC Inverter siêu tiết kiệm điện hơn 20% so với Inverter thông thường.

Với chế độ kiểm soát nhiệt độ chính xác 0.1 độ C của Sumikura, hệ thống điều khiển thông minh có thể tự động thiết lập, điều chỉnh và kiểm soát nhiệt độ trong phòng chính xác lên đến 0.1 độ C.

Cảm biến có thể liên tục dò nhiệt độ trong phòng và điều chỉnh nhiệt độ ở phạm vi mong muốn.

Thích hợp cho nhu cầu của đại đa số gia đình. Đặc biệt là các gia đình có trẻ nhỏ và môi trường đặc biệt cần kiểm soát nhiệt độ chính xác.

 

Điện áp/tấn số/pha::220-240/50/1
Công suất làm lạnh/nóng (Btu/h):24000(7000-25000)/24500(8000-26000)
Công suất điện (W):2305(420-2610)/2208(400-2510)
Dòng điện (A):10.8(1.9-12.2)/10.4(1.9-11.8)
Hiệu năng EER (Btu/wh):3.05/3.25
Khử ẩm ( lít/h):3
Lưu lượng gió khối trong ( mét khối/h):1180/950/850
Độ ồn khối trong ( dB) ( Cao/trung bình/thấp):46/44/42
Độ ồn khối ngoài ( dB):57
Kích thước (mm):1025x229x325
Trọng lượng (kg):17.5/20.5
Môi chất:R410A
Kích thước ống nối ( Lỏng/hơi) ( mm):8.52/15.9

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Sumikura 1 chiều APS/APO-240 24.000BTU

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I.Đơn giá lắp đặt điều hòa
1Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTUMét1                   140,000
2Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTUMét1                   150,000
3Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTUMét1                   160,000
4Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTUMét1                   180,000
5Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTUMét1                   200,000
6Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTUMét1                   220,000
7Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTUMét1                   250,000
8Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   100,000
9Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTUCái1                   120,000
10Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   250,000
11Công suất 18.000BTU-24000BTUBộ1                   300,000
12Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   450,000
13Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   550,000
14Dây điện 2×1.5mmMét1                     15,000
15Dây điện 2×2.5mmMét1  20.000
16Dây điện 2×4 mmMét1                     40,000
17Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mmMét1                     80,000
18Ống thoát nước mềmMét1                     10,000
19Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét1                     25,000
20Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét1                     40,000
21Attomat 1 phaCái1                     90,000
22Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tườngMét1                     40,000
23Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ1                     80,000
24Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵnBộ1                   100,000
25Chi phí thang dâyBộ1                   400,000
26Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét1                     40,000
IIĐơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1Công lắp đặtBộ1                   150,000
2Ống dẫnĐôi1                   100,000
3Bộ phụ kiệnBộ1                     50,000