Điều hòa tủ đứng 1 chiều Daikin FVRN125BXV1V 42.000BTU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá 36,500,000 VND
  • Model FVRN125BXV1V/RR125DBXY1V
  • Xuất xứ Thái lan
  • Công suất 42000BTU
  • Bảo hành Máy 1 năm (máy nén 4 năm)
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng 1 chiều Daikin FVRN125BXV1V 42.000BTU

FVRN125BXV1V/RR125DBXY1V

Công Suất Lạnh Danh ĐịnhBtu/h42000
kW13.19
Dàn lạnhEER Danh ĐịnhW/W2.82
Điện NguồnV/Ph/Hz220-240/1/50
Lưu Lượng Giócfm1035/935/835
Độ ỒndBA50/48/46
Chiều Caomm1850
Chiều Rộngmm600
Chiều Dàymm350
Khối Lượngkg48
Dàn nóngĐiện NguồnV/Ph/Hz380-415/3/50
Độ ỒndBA60
Chiều Caomm852
Chiều Rộngmm1030
Chiều Dàymm400
Khối Lượngkg98
Ống Kết Nối – Lỏngmm9.52
Ống Kết Nối – Hơimm15.88
Chiều Dài Ống Tối Đam45
Chênh Lệch Độ Cao Tối Đam25

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật có thể đươc nhà sản xuất thay đổi mà không cần báo trước

Bảng giá lắp đặt Điều hòa tủ đứng 1 chiều Daikin FVRN125BXV1V 42.000BTU

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I.Đơn giá lắp đặt điều hòa
1Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTUMét1                   140,000
2Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTUMét1                   150,000
3Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTUMét1                   160,000
4Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTUMét1                   180,000
5Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTUMét1                   200,000
6Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTUMét1                   220,000
7Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTUMét1                   250,000
8Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   100,000
9Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTUCái1                   120,000
10Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1                   250,000
11Công suất 18.000BTU-24000BTUBộ1                   300,000
12Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   450,000
13Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTUBộ1                   550,000
14Dây điện 2×1.5mmMét1                     15,000
15Dây điện 2×2.5mmMét1  20.000
16Dây điện 2×4 mmMét1                     40,000
17Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mmMét1                     80,000
18Ống thoát nước mềmMét1                     10,000
19Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét1                     25,000
20Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét1                     40,000
21Attomat 1 phaCái1                     90,000
22Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tườngMét1                     40,000
23Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ1                     80,000
24Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵnBộ1                   100,000
25Chi phí thang dâyBộ1                   400,000
26Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét1                     40,000
IIĐơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1Công lắp đặtBộ1                   150,000
2Ống dẫnĐôi1                   100,000
3Bộ phụ kiệnBộ1                     50,000